Chất chữa cháy công nghệ bọc phân tử F500EA

Đơn vị phân phối: Công ty Cổ phần PCCC VẠN BẢO
Email: truongtran@vanbao.vn
Chất chữa cháy đa năng F-500
Công nghệ:
Chất chữa cháy đa năng F-500 là ứng dụng của công nghệ bọc phân tử áp dụng trong việc phòng cháy và chữa cháy tập trung vào các đặc tính sau:
- Hạ nhiệt nhanh, giảm nhiệt độ đám cháy nhanh xuống nhiệt độ dưới ngưỡng bắt lửa của nhiên liệu hay vật liệu cháy.
- Ngăn chặn phản ứng cháy, bọc các phân tử nhiên liệu ngăn chặn tiếp xúc với oxy gây cháy, nổ.
- Khống chế nhiên liệu bắt cháy do giảm nhiệt độ bề mặt xuống dưới ngưỡng bắt lửa, trung hoà nhiên liệu, và tạo lớp chống bắt lửa trên bề mặt vật liệu dễ cháy.
- Giảm độc hại và tăng tầm nhìn. Bao bọc muội, khói đen, và các chất độc hại phát sinh trong đám cháy. Tăng tầm nhìn và mở rộng vùng tiếp cận.
- Dễ sử dụng với bất kỳ hệ thống, thiết bị, phương tiện phòng cháy chữa cháy nào sẵn có trên thực tế.
- Tuổi thọ kéo dài đến 15 năm nếu chứa trong can, thùng đóng kín.
- Thân thiện môi trường, không gây tác hại đến người và tài sản, có tính năng khử độc.
Các ứng dụng trên thực tế của F-500 rất đa dạng, xử lý được các đám cháy các hạng A, B, C (Điện), D, K tuỳ thuộc theo tỷ lệ pha trộn với nước từ 0.5% đến 3%. Đặc biệt, việc sử dụng F-500 cho các đám cháy 3D (với heptane, xăng, dầu, nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn, khí hoá lỏng, khí đốt), cháy trạm biến áp, trạm xăng, cháy pin, cháy than, cháy xe hơi trên thực tế đã chứng minh rất hiệu quả cả về kỹ thuật, thời gian lẫn chi phí chữa cháy.
Đây là sản phẩm do Công ty Công nghệ Kiểm Soát Rủi ro (Hazard Control Technologies Inc. – “HCT”) Hoa Kỳ sản xuất theo tiêu chuẩn NFPA 18, NFPA 18A, đạt chuẩn chất lượng ISO 9001-2008.
Sản phẩm:
- F-500 Lite: Sản phẩm sử dụng chữa cháy A, chống cháy lan và làm mát.
- F-500: Sản phẩm sử dụng chữa cháy hạng A và B, khống chế hơi nhiên liệu, trung hoà nhiên liệu, làm mát và chống cháy lan, khử khói độc và chống nổ, tẩy độc.
- F-500 Premium: Sản phẩm sử dụng chữa cháy hạng A, B, C, D, K. khống chế hơi nhiên liệu, trung hoà nhiên liệu, làm mát và chống cháy lan, khử khói độc và chống nổ, tẩy tràn dầu, hoá chất, tẩy độc.
Chi tiết kỹ thuật về các sản phẩm được diễn giải phía bên dưới.
So sánh các sản phẩm F-500 với các chất chữa cháy khác
Tiêu chí so sánh:
- Hạng cháy quy định theo TCVN, NFPA và EN
- Cháy ba chiều là các đám cháy với nhiên liệu phun ra do áp lực. Các đám cháy điển hình như máy biến áp, ống dẫn xăng dầu và khí hoá lỏng , kho xăng dầu, nhiên liệu chứa trong xe ô tô và xe máy… Đây là dạng cháy nguy hiểm có tốc độ lan nhanh và nguy cơ nổ cao khi kết cấu bị biến dạng.
- Cháy tràn nhiên liệu là các đám cháy với nhiên liệu chảy tràn trên mặt đất. Đây là một trong những dạng cháy nguy hiểm có tốc độ lan rất nhanh.
- Hạ nhiệt là khả năng giảm nhiệt độ bề mặt cháy và kết cấu xuống dưới ngưỡng bắt cháy của vật liệu. Đây là một trong những tiêu chí quan trọng khi đánh giá khả năng dập lửa của công nghệ. Với F-500 , chỉ sau vài giây nhiệt độ bề mặt vật liệu có thể hạ xuống đến nhiệt độ môi trường (khoảng 40 đến 45oC).
- Chống cháy lan là khả năng chống lại sự lây lan của ngọn lửa trên bề mặt vật liệu. Trong chữa cháy, công tác chống cháy lan rất quan trọng giúp giới hạn quy mô cháy và giảm thiểu tổn thất về tài sản và các công trình lân cận.
- Chống cháy lại là khả năng chống cháy lại sau khi dập lửa. Nhiều vụ hoả hoạn xảy ra cháy lại sau đó gây ra các thiệt hại không nhỏ, chưa kể làm tăng các chi phí huy động chữa cháy lại.
- Cháy pin và kim loại là các đám cháy nguy hiểm. Hiện nay các phương tiện giao thông như xe máy, xe ô tô, xe đạp điện sử dụng rất nhiều pin lithium-ion và các kim loại màu trong kết cấu. Khi xảy ra cháy sẽ tạo nhiệt độ rất cao thành nguồn nhiệt lớn gây bùng phát và tăng tốc độ cháy lan trên diện rộng.
- Khử khói và chất độc là tiêu chí đánh giá khả năng xử lý khói độc giúp giảm thiểu thiệt hại về người và tài sản do khói và sản phẩm cháy độc hại. Với F-500 , khả năng khử khói và chất độc là 99,8%.
- Khống chế nhiên liệu là khả năng vô hiệu hoá nhiên liệu dạng lỏng. Theo đó, nhiên liệu khi bị khống chế sẽ không còn khả năng bắt lửa và cháy.
- Chi phí chữa cháy bao gồm các chi phí về nhân lực, phương tiện, nước và hoá chất chữa cháy.
- Chi phí vệ sinh và chống ô nhiễm bao gồm các chi phí về nhân lực, phương tiện, nước và hoá chất làm sạch môi trường.
- An toàn khi chữa cháy được đánh giá dựa trên mức độ không gây hại đến người sử dụng qua các tác động đến mắt, da và hệ thống hô hấp.
- Thiết bị. Một số giải pháp yêu cầu các thiết bị đặc chủng như công nghệ một bảy, CAFS, thiết bị phun bột, bọt, khí… Các thiết bị này thường bị hạn chế về ứng dụng, khó vận hành và đắt tiền.
- Thời gian triển khai gồm thời gian đưa thiết bị đến hiện trường, lắp đặt thiết bị, nạp hoá chất, triển khai lăng vòi phun… Thời gian triển khai càng ngắn thì hiệu quả dập lửa càng cao, thiệt hại càng thấp.
- Vận hành được đánh giá ở các yêu cầu kỹ năng của người vận hành, khả năng cơ động, khả năng tái nạp hoá chất, mức độ khó/dễ khi điều khiển.
- Tuổi thọ là thời gian các thiết bị và chất chữa cháy đảm bảo chất lượng sử dụng.
Bảng so sánh giải pháp
| Tiêu chí | Khí CO2 | Bột | Bọt | F-500
Lite |
F-500
Standard |
F-500 Premium |
| Hạng cháy | A, B, C | A, B, C | A, B | A | A, B | A, B, C, D, K |
| Cháy B ba chiều | Không | Không | Không | Hạn chế | Hiệu quả | Hiệu quả cao |
| Cháy tràn nhiên liệu | Không | Không | Không | Hạn chế | Hiệu quả | Hiệu quả cao |
| Hạ nhiệt | Không | Không | Không | Hiệu quả | Hiệu quả cao | Hiệu quả cao |
| Chống cháy lan | Không | Không | Hạn chế | Hiệu quả | Hiệu quả | Hiệu quả |
| Chống cháy lại | Không | Không | Hạn chế | Hiệu quả | Hiệu quả cao | Hiệu quả cao |
| Cháy pin và kim loại | Không | Không | Không | Hạn chế | Hiệu quả | Hiệu quả cao |
| Khử khói, chất độc | Không | Không | Không | Hiệu quả | Hiệu quả | Hiệu quả cao |
| Khống chế nhiên liệu | Không | Không | Hạn chế | Hạn chế | Hiệu quả | Hiệu quả cao |
| Tiết kiệm nước | Không dùng | Không dùng | Không | Tiết kiệm | Tiết kiệm | Tiết kiệm |
| Chi phí chữa cháy | Cao | Cao | Cao | Thấp | Thấp | Thấp |
| Chi phí vệ sinh và chống ô nhiễm | Thấp | Cao | Cao | Thấp | Thấp | Thấp |
| An toàn khi chữa cháy | Không | Không | Hạn chế | An toàn | An toàn | An toàn |
| Thiết bị | Chuyên dụng | Chuyên dụng | Chuyên dụng | Đa dạng | Đa dạng | Đa dạng |
| Thời gian triển khai | Nhanh | Nhanh | Nhanh | Nhanh | Nhanh | Nhanh |
| Thời gian chữa cháy | Trung bình | Trung bình | Chậm | Nhanh | Nhanh | Nhanh |
| Vận hành | Cần kỹ thuật | Cần kỹ thuật | Khó | Dễ | Dễ | Dễ |
| Tuổi thọ | 12 tháng | 12 tháng | 12 tháng | 15 năm | 15 năm | 15 năm |
Lưu ý: với cháy điện khi sử dụng phải tuân thủ nguyên tắc an toàn theo hướng dẫn sử dụng F-500 của HCT.
Các thông số kỹ thuật sản phẩm
| BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |||
| MODEL | LITE | STANDARD | PREMIUM |
| SỐ SERIES | 3262 | 5262 | 6262 |
| TIÊU CHUẨN | NFPA 18A, EPA LISTED | NFPA 18, EPA LISTED | NFPA 18A, EPA LISTED |
| XẾP HẠNG | A | A, B | A, B, C, D, F |
| HƯỚNG DẪN PHA TRỘN | Hạng A: 1% | Hạng A: 0.5 – 1%
Hạng B: 3% – 6% Tẩy độc: 1.5 – 3% |
Hạng A: 0.25 – 1%
Hạng B, C: 3% Tẩy độc: 1 – 2.5% Bổ sung: Hạng D và K là 3% (theo TC NFPA 10, ANSI/UL 1439) |
| TỶ LỆ TRUNG HOÀ NHIÊN LIỆU (F-500 : FUEL : WATER) | Không khuyến cáo áp dụng | 1 : 8 : 40 | 1 : 10 : 40 |
| TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA DUNG DỊCH PHA SẴN | Ổn định | Ổn định | Ổn định |
| ĐỘC TÍNH | Fluorine: Không
Không khí: Không Đất: Không Nước: Không Người: Không, có thể gây đỏ mắt. Nếu xảy ra thì dùng nước sạch để rửa
|
Fluorine: Không
Không khí: Không Đất: Không Nước: Không Người: Không, có thể gây đỏ mắt. Nếu xảy ra thì dùng nước sạch để rửa |
Fluorine: Không
Không khí: Không Đất: Không Nước: Không Người: Không, có thể gây đỏ mắt. Nếu xảy ra thì dùng nước sạch để rửa |
| PHÂN HUỶ SINH HỌC | 100% | 100% | 100% |
| SỬ DỤNG VỚI NƯỚC MẶN | Có | Có | Có |
| ĂN MÒN | Không | Không | Không |
| KHUYẾN CÁO KIỂU PHUN | Tia nước đặc, phun sương, phun sương mịn | Tia nước đặc, phun sương, phun sương mịn | Tia nước đặc, phun sương, phun sương mịn |
| TUỔI THỌ | 15 năm | 15 năm | 15 năm |
| NHIỆT ĐỘ BẢO QUẢN | 35 oF (1.7 oC) – 120 oF (48.9 oC) | 35 oF (1.7 oC) – 120 oF (48.9 oC) | 35 oF (1.7 oC) – 120 oF (48.9 oC) |
| QUY ĐỊNH VỀ VẬN CHUYỂN | Không | Không | Không |
| MÀU SẮC | Màu hổ phách nhạt | Màu hổ phách | Màu hổ phách |
| ĐỘ NHỚT (tại 20 oC) | 80 cP | 85 cP | 85 cP |
| ĐỘ TAN | 100% | 100% | 100% |
| TỶ LỆ BAY HƠI | <1 | <1 | <1 |
| ĐỘ pH | 6,8 – 7,2 | 6,8 – 7,2 | 6,8 – 7,2 |
| NHIỆT ĐỘ BẮT CHÁY | Không xác định | Không xác định | Không xác định |
| ĐIỂM SÔI | 118 +/- 2 oC | 118 +/- 2 oC | 118 +/- 2 oC |
| NHIỆT ĐỘ ĐÁNH LỬA | Không xác định | Không xác định | Không xác định |
| ÁP SUẤT HƠI (25 oC) | 22,66 hPa | 22,66 hPa | 22,66 hPa |
| MẬT ĐỘ (24 oC) | 0,98 g/cm3 | 0,98 g/cm3 | 0,98 g/cm3 |
| HỆ SỐ PHÂN VÙNG | Lg Po/w = 2 | Lg Po/w = 2 | Lg Po/w = 2 |
| MÙI VỊ | Ngọt | Ngọt | Ngọt |
| HÌNH DẠNG VẬT LÝ | Chất lỏng | Chất lỏng | Chất lỏng |
| ĐIỂM NÓNG CHẢY | – 3 oC | – 3 oC | – 3 oC |
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.